Nghĩa chính
- Thuộc hệ tư tưởngtính từOf or pertaining to one or more ideologies.
- Phi lý, dựa trên tin saitính từIrrational; supported by misinformation and social reinforcement, as opposed to credible evidence.
- Nghiêm ngặt theo tư tưởng chính trịtính từCharacterized by strict, uncompromising adherence to a particular political ideology, rather than what’s necessarily considered popular or practical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ideologicalDạng gốc (base form)
- more ideologicalSo sánh hơn (comparative)
- most ideologicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ideological agenda | Chương trình nghị sự tư tưởng | |
| ideological belief | Niềm tin tư tưởng | |
| ideological bias | Định kiến tư tưởng | |
| ideological movement | Phong trào tư tưởng | |
| ideological perspective | Quan điểm tư tưởng | |
| ideological stance | Lập trường tư tưởng | |
| ideological fervor | Lòng nhiệt huyết hệ tư tưởng | |
| ideological spectrum | Quang phổ hệ tư tưởng |
Ví dụ
- .Có những nhà kinh tế học từ khắp mọi hệ tư tưởng
- , , ’ .Chế độ, nghiêm ngặt theo tư tưởng chính trị trong quản lý, vẫn tiếp tục thực hiện chương trình nghị sự bất chấp những lời chỉ trích từ giới chuyên gia
- .Cầu nguyện trong trường học là việc rèn luyện tư tưởng
Họ từ (word family)
cùng gốc ideologicalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha