Dịch

ideological

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc hệ tư tưởngtính từOf or pertaining to one or more ideologies.
  2. Phi lý, dựa trên tin saitính từIrrational; supported by misinformation and social reinforcement, as opposed to credible evidence.
  3. Nghiêm ngặt theo tư tưởng chính trịtính từCharacterized by strict, uncompromising adherence to a particular political ideology, rather than what’s necessarily considered popular or practical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ideologicalDạng gốc (base form)
  2. more ideologicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most ideologicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ideological agendaChương trình nghị sự tư tưởng
ideological beliefNiềm tin tư tưởng
ideological biasĐịnh kiến tư tưởng
ideological movementPhong trào tư tưởng
ideological perspectiveQuan điểm tư tưởng
ideological stanceLập trường tư tưởng
ideological fervorLòng nhiệt huyết hệ tư tưởng
ideological spectrumQuang phổ hệ tư tưởng

Ví dụ

  • .Có những nhà kinh tế học từ khắp mọi hệ tư tưởng
  • , , ’ .Chế độ, nghiêm ngặt theo tư tưởng chính trị trong quản lý, vẫn tiếp tục thực hiện chương trình nghị sự bất chấp những lời chỉ trích từ giới chuyên gia
  • .Cầu nguyện trong trường học là việc rèn luyện tư tưởng

AI