Dịch

ideologically

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về ý thức hệtrạng từIn an ideological manner; with respect to ideology.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ideologicallyDạng gốc (base form)
  2. more ideologicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most ideologicallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anti-ideologicallytrạng từMột cách phản tư tưởng
socio-ideologicallytrạng từTheo cách tư tưởng xã hội
politico-ideologicallytrạng từMột cách chính trị-tư tưởng

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Đảng Bảo thủ phản đối về mặt ý thức hệ các ngành công nghiệp lớn do nhà nước điều hành, và Đảng Dân chủ Tự do có thể đánh hơi thấy cơ hội ghi điểm tại các khu vực bầu cử mới giành được bên ngoài London.
  • Tom's .Các câu của Tom thường thiên vị và mang nặng tính ý thức hệ.
  • , , .Điều đó không đúng, nhưng nó thuần khiết về mặt ý thức hệ, và đó mới là điều quan trọng.

AI