ideologically
C1trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Về ý thức hệtrạng từIn an ideological manner; with respect to ideology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ideologicallyDạng gốc (base form)
- more ideologicallySo sánh hơn (comparative)
- most ideologicallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-ideologicallytrạng từ | trạng từ | Một cách phản tư tưởng |
| socio-ideologicallytrạng từ | trạng từ | Theo cách tư tưởng xã hội |
| politico-ideologicallytrạng từ | trạng từ | Một cách chính trị-tư tưởng |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Đảng Bảo thủ phản đối về mặt ý thức hệ các ngành công nghiệp lớn do nhà nước điều hành, và Đảng Dân chủ Tự do có thể đánh hơi thấy cơ hội ghi điểm tại các khu vực bầu cử mới giành được bên ngoài London.
- Tom's .Các câu của Tom thường thiên vị và mang nặng tính ý thức hệ.
- , , .Điều đó không đúng, nhưng nó thuần khiết về mặt ý thức hệ, và đó mới là điều quan trọng.