Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc tâm linh; tâm thầndanh từA person who possesses, or appears to possess, extra-sensory abilities such as clairvoyance, precognition, and telepathy, or who appears to be susceptible to paranormal or supernatural influences.
- Người được cho là liên lạc với người chết; một người trung gian.danh từA person who supposedly contacts the dead; a medium.
- Trong nhóm thần học ngộ đạo của Valentinus, nhóm con người thuộc loại thứ hai; một người tập trung vào thực tế trí tuệ (hai người còn lại là hylic và khí nén)danh từIn gnostic theologian Valentinus' triadic grouping of man the second type; a person focused on intellectual reality (the other two being hylic and pneumatic).
- Liên hệ hoặc có khả năng của một nhà ngoại cảm.tính từRelating to or having the abilities of a psychic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- psychicDạng gốc (base form)
- psychicsSố nhiều (plural)
- more psychicSo sánh hơn (comparative)
- most psychicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| psychic abilities | Khả năng ngoại cảm | |
| psychic medium | Nhà ngoại cảm | |
| psychic phenomenon | Hiện tượng tâm linh | |
| psychic powers | Siêu năng lực | |
| psychic reading | Xem bói | |
| psychic research | Nghiên cứu tâm linh | |
| psychic vampiredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với energy vampire |
| psychic deathdanh từ | danh từ | Giai đoạn trong đó người sắp chết bắt đầu chấp nhận cái chết của mình và kết quả là rút lui khỏi người khác và thoái lui vào bản thân |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến tâm lý hoặc tâm trí
- Liên quan đến tâm lý hoặc tâm trí, hoặc hoạt động tinh thần nói chung.Relating to the psyche or mind, or to mental activity in general.
Họ từ (word family)
cùng gốc psychicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổψυχικόςpsukhikós“relative to the soul, spirit, mind”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — .Bạn chắc hẳn là nhà ngoại cảm—tôi vừa định nói như vậy
- .Anh ấy có khả năng ngoại cảm
- .Boris đã gọi một nhà ngoại cảm