Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
psychicly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo kiểu tâm linh
trạng từ
In a psychic fashion.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
psychicly
Dạng gốc
(base form)
more psychicly
So sánh hơn
(comparative)
most psychicly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
psychic
+
-ly
Ví dụ
I
looked
into
her
eyes
,
and
I
attempted
to
let
her
in
psychicly
.
AI
1
Theo kiểu tâm linh
1
Theo kiểu tâm linh
1
Theo kiểu tâm linh