mentalist
tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Liên quan đến chủ nghĩa tinh thầntính từOf or relating to mentalism
- Người thực hành chủ nghĩa tâm thầndanh từA practitioner of mentalism.
- Người điên rồdanh từAn insane person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mentalistDạng gốc (base form)
- mentalistsSố nhiều (plural)
- more mentalistSo sánh hơn (comparative)
- most mentalistSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . ' major's ,' . ' ?' .
Họ từ (word family)
cùng gốc mentalist- mentalisticĐặc trưng bởi sự lôi cuốn các trạng thái tinh thần (chẳng hạn như niềm tin, mong muốn, ý định, cảm xúc) khi mô tả, giải thích hoặc dự đoán hành vi hoặc các hiện tượng khác; sử dụng hoặc liên quan đến từ vựng hoặc vị ngữ về các trạng thái đó (thường trái ngược với các cách tiếp cận theo chủ nghĩa hành vi hoặc chủ nghĩa vật lý thuần túy)tính từ
- mentalisticallyMột cách tâm lýtrạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha