mental
B1tính từ (adjective)
Hay gặp/menˈtal/nguồn
Nghĩa chính
- Tinh thần, trí tuệ, trí óctính từmental
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mentalDạng gốc (base form)
- mentalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estado mental | Trạng thái tinh thần | |
| fuerza mental | Sức mạnh ý chí | |
| hospital mental | Bệnh viện tâm thần | |
| salud mentaldanh từ | danh từ | Sức khỏe tâm thần, sức khỏe tinh thần |
| trastorno mental | Rối loạn tâm thần | |
| enfermo mentaldanh từ | danh từ | Người bệnh tâm thần |
| edad mentaldanh từ | danh từ | Tuổi tâm thần |
| retraso mentaldanh từ | danh từ | Chậm phát triển trí tuệ |
Họ từ (word family)
cùng gốc mentalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Căn bệnh của anh ấy chủ yếu thuộc về tinh thần.
- .María đang nằm viện tại một viện tâm thần.
- .Một số chứng rối loạn tâm thần hiện nay đã có thể chữa khỏi.