Psych-O
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Fan hâm mộ của loạt phim truyền hình hài kịch trinh thám Mỹ Psychdanh từA fan of the American detective comedy-drama television series Psych.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Psych-ODạng gốc (base form)
- Psych-OsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Psychpsycho
Ví dụ
- [Dulé] : […] .
- , : 8!