inteligencia
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/inteliˈxenθja/nguồn
Nghĩa chính
- trí tuệ, sự thông minhdanh từB1the ability to learn, understand and solve problems.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inteligenciaDạng gốc (base form)
- inteligenciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coeficiente de inteligencia | Chỉ số thông minh | |
| inteligencia artificial | Trí tuệ nhân tạo | |
| servicio de inteligencia | Cơ quan tình báo | |
| tener la inteligencia de | Có đủ khôn ngoan để | |
| cociente de inteligenciadanh từ | danh từ | Chỉ số thông minh, IQ |
| inteligencia emocional | Trí tuệ cảm xúc |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn biết bao nhiêu về trí tuệ nhân tạo?
- ¿ ?Là người vô thần có phải là dấu hiệu của trí thông minh cao hơn không?
- , .Làm ơn đừng xúc phạm trí thông minh của chúng tôi.