Dịch

idiocy

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự ngu ngốcdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of intelligence or sense; extremely foolish behaviour.
  2. Hành động ngu ngốcdanh từđếm được (countable)An idiotic act or utterance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. idiocyDạng gốc (base form)
  2. idiociesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mongolian idiocydanh từ riêngĐồng nghĩa với Down syndrome
artificial idiocydanh từĐồng nghĩa với artificial stupidity

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự đần độn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being an idiot; the quality of having an intelligence level far below average.

Ví dụ

  • , , .Các quản trị viên, vì quá mệt mỏi với sự ngu ngốc đó, đã áp dụng một chính sách mới.
  • “, , ‘ . ’ , , … all’d …” , .“Thưa Atticus, cháu chỉ vừa nói với ông Cunningham rằng các ràng buộc thừa kế thật rắc rối và tất cả những thứ đó, nhưng chú bảo đừng lo, đôi khi mất nhiều thời gian… rằng mọi người sẽ cùng vượt qua…” Cháu dần im bặt, tự hỏi mình đã phạm phải sự ngu ngốc nào.
  • , , .Cử chỉ của tuổi mới lớn, thứ cuồng nhiệt vì cái này cái kia vào một ngày với khả năng luôn hiện hữu là lên án nó là sự ngu ngốc vào ngày hôm sau, giờ đã được xã hội hóa.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

idiot-cy

  1. từ tiếng Phápidiotie
  2. từ tiếng Pháp cổidiot

AI