Nghĩa chính
- Sự ngu dại, đần độn, ngẩn người radanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being stupid.
- Hành động ngu ngốc, trò ngu ngốcdanh từđếm được (countable)An act that is stupid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stupidityDạng gốc (base form)
- stupiditiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| human stupidity | Sự ngu xuẩn của con người | |
| monumental stupidity | Sự ngu dại khôn cùng | |
| sheer stupidity | Sự ngu ngốc tột cùng | |
| natural stupiditydanh từ | danh từ | Sự ngu ngốc của con người, trái ngược với trí thông minh của một cỗ máy được lập trình tốt (trí tuệ nhân tạo) |
| artificial stupiditydanh từ | danh từ | Trí tuệ nhân tạo chưa được phát triển tốt |
| stupidity taxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dumb tax |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- intelligencetrái nghĩaNghĩa trái về khả năng suy nghĩ và học hỏi.
- stupidđồng nghĩaNghĩa gần nhất; danh từ trung tính hơn stupid.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stupidityVí dụ
- , .Tôi cho rằng bạn có thể đổ lỗi cho sự ngu ngốc tột cùng, nhưng đó không hẳn là một lý do chính đáng.
- 8. “ , ,” .8. Họ yêu cầu không được đem những trò ngu ngốc thô thiển ra bịp người đọc thành “nghệ thuật của người đi rừng, tài khéo léo của chốn rừng sâu”, dù là từ tác giả hay các nhân vật trong truyện.
- .Bỏ qua cho sự ngớ ngẩn của tôi nhé.