Dịch

stupidity

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ngu dại, đần độn, ngẩn người radanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being stupid.
  2. Hành động ngu ngốc, trò ngu ngốcdanh từđếm được (countable)An act that is stupid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stupidityDạng gốc (base form)
  2. stupiditiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

human stupiditySự ngu xuẩn của con người
monumental stupiditySự ngu dại khôn cùng
sheer stupiditySự ngu ngốc tột cùng
natural stupiditydanh từSự ngu ngốc của con người, trái ngược với trí thông minh của một cỗ máy được lập trình tốt (trí tuệ nhân tạo)
artificial stupiditydanh từTrí tuệ nhân tạo chưa được phát triển tốt
stupidity taxdanh từĐồng nghĩa với dumb tax

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hành động ngu ngốc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

stupid-ity

  1. từ tiếng Latinhstupiditātem

Ví dụ

  • , .Tôi cho rằng bạn có thể đổ lỗi cho sự ngu ngốc tột cùng, nhưng đó không hẳn là một lý do chính đáng.
  • 8. “ , ,” .8. Họ yêu cầu không được đem những trò ngu ngốc thô thiển ra bịp người đọc thành “nghệ thuật của người đi rừng, tài khéo léo của chốn rừng sâu”, dù là từ tác giả hay các nhân vật trong truyện.
  • .Bỏ qua cho sự ngớ ngẩn của tôi nhé.

AI