Dịch

estupidez

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/estupiˈdeθ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự ngu ngốc, tính đần độndanh từstupidity (the property of being stupid)
  2. Sự ngu ngốc, điều ngớ ngẩn, hành động dại dộtdanh từstupidity, foolishness, silliness, asshattery, arseholery (stupid thing, statement or act)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estupidezDạng gốc (base form)
  2. estupidecesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

una estupidez totalSự ngu ngốc hoàn toàn
una gran estupidezSự ngu ngốc lớn

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có nghĩ tôi đang nói những điều ngu ngốc không?
  • .Cho người ấy vay tiền là một sự ngu ngốc của bạn.
  • .Mọi người đều làm những việc ngu ngốc như vậy ở trường.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI