Dịch

repartee

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌɹɛpɑːˈtiː/US/ˌɹɛpɑɹˈteɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Câu trả lời nhanh chóng, hóm hỉnh, đặc biệt là một câu trả lời gây cườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A swift, witty reply, especially one that is amusing.
  2. Cuộc trò chuyện được đánh dấu bằng hàng loạt câu trả lời dí dỏmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A conversation marked by a series of witty retorts.
  3. Kỹ năng trả lời nhanh và khéo léodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A skill in replying swiftly and wittily.
  4. Trả lời với một người đối đápđộng từngoại động từ (transitive)To reply with a repartee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reparteeNguyên thể (infinitive)
  2. reparteesSố nhiều (plural)
  3. reparteedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reparteeingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có một sự đối đáp (một cuộc trò chuyện được đánh dấu bằng những câu trả lời hoặc câu trả lời dí dỏm)
  1. ngoại động từ (transitive)To have a repartee (a conversation marked by witty retorts or replies).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprepartie

Ví dụ

  • ứng đối giỏi và nhanh
  • . ¶ " ," .
  • ' , bayted, , .'

AI