Nghĩa chính
- Về mặt trí tuệtrạng từIn an intellectual manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intellectuallyDạng gốc (base form)
- more intellectuallySo sánh hơn (comparative)
- most intellectuallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intellectually disabledtính từ | tính từ | Bị thiểu năng trí tuệ |
| intellectually challengedtính từ | tính từ | Trí tuệ thấp; ngốc nghếch |
| intellectually stimulating | Kích thích trí tuệ |
Ví dụ
- , , , .Tuy nhiên về mặt trí tuệ, ý thức hệ và chính trị, ông đồng nhất với các nhà tư sản mà ông, giống như Smith, coi là những người mở đường cho sự tiến bộ.
- .Anh ấy rất thông minh sắc sảo về mặt trí tuệ.
- .Tom có năng khiếu trí tuệ.
Họ từ (word family)
cùng gốc intellectuallyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha