Nghĩa chính
- Trí tuệ, tâm trí, lý trídanh từThe mind or intellect, reason, both rational and emotional.
- Lý trí thần thánhdanh từkhông đếm được (uncountable)The divine reason, regarded as first divine emanation.
- Sự khôn ngoan, óc thực tếdanh từkhông đếm được (uncountable)Common sense; practical intelligence.
Họ từ (word family)
cùng gốc nousNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổνοῦςnoûs
Ví dụ
- , , , , , .Tôi cảm thấy ý chí muốn lang thang, học hỏi / Bằng thử nghiệm, kinh nghiệm, trí tuệ, / Rằng lửa thì nóng và đại dương thì sâu, / Và loài sói ăn thịt.
- thể hiện sự khôn ngoan
- .Công ty chúng tôi mang lại cho các thương hiệu nhỏ hơn đó quy mô lớn hơn và óc nhạy bén về tiếp thị hơn.