Dịch

paranoia

C1danh từ (noun)
UK/ˌpæɹ.əˈnɔɪ.ə/US/ˌpɛɹ.əˈnɔɪ.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự đa nghi, sự ngờ vực vô căn cứdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme, irrational distrust of others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paranoiaDạng gốc (base form)
  2. paranoiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acute paranoiaChứng hoang tưởng cấp tính
border on paranoiaGần như hoang tưởng
feelings of paranoiaCảm giác bất an hoang tưởng
mass paranoiaChứng hoang tưởng tập thể
sheer paranoiaSự hoang tưởng tột độ
suffer from paranoiaMắc chứng hoang tưởng
paranoiac-criticaltính từLiên quan đến kỹ thuật siêu thực của Đại Liên nhằm tạo ra trạng thái hoang tưởng trong tâm trí của chính mình nhằm giải cấu trúc khái niệm tâm lý về bản sắc, sao cho tính chủ quan trở thành khía cạnh chính của tác phẩm nghệ thuật
paranoid schizophreniadanh từTâm thần phân liệt thể hoang tưởng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bệnh hoang tưởng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A psychotic disorder, now called delusional disorder, often (in one of six subtypes) characterized by delusions of persecution and a perceived threat against the individual affected with the disorder, and often associated with false accusations and a general mistrust of others.

Ví dụ

  • .Mọi người hay có khuynh hướng hoang tưởng.
  • .Nó chứa đầy sự hoang tưởng.
  • Ziri's .Nỗi hoang tưởng của Ziri bắt đầu bộc phát.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

para-“abnormal, beyond”nous“mind”-ia“(medical) condition”

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπαράνοιαparánoia“madness”

AI