Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự đa nghi, sự ngờ vực vô căn cứdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme, irrational distrust of others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paranoiaDạng gốc (base form)
- paranoiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acute paranoia | Chứng hoang tưởng cấp tính | |
| border on paranoia | Gần như hoang tưởng | |
| feelings of paranoia | Cảm giác bất an hoang tưởng | |
| mass paranoia | Chứng hoang tưởng tập thể | |
| sheer paranoia | Sự hoang tưởng tột độ | |
| suffer from paranoia | Mắc chứng hoang tưởng | |
| paranoiac-criticaltính từ | tính từ | Liên quan đến kỹ thuật siêu thực của Đại Liên nhằm tạo ra trạng thái hoang tưởng trong tâm trí của chính mình nhằm giải cấu trúc khái niệm tâm lý về bản sắc, sao cho tính chủ quan trở thành khía cạnh chính của tác phẩm nghệ thuật |
| paranoid schizophreniadanh từ | danh từ | Tâm thần phân liệt thể hoang tưởng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bệnh hoang tưởng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A psychotic disorder, now called delusional disorder, often (in one of six subtypes) characterized by delusions of persecution and a perceived threat against the individual affected with the disorder, and often associated with false accusations and a general mistrust of others.
Ví dụ
- .Mọi người hay có khuynh hướng hoang tưởng.
- .Nó chứa đầy sự hoang tưởng.
- Ziri's .Nỗi hoang tưởng của Ziri bắt đầu bộc phát.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa