Nghĩa chính
- Sự quan phòng của Thiên Chúa, sự biết trước, tầm nhìn xadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Divine providence, foreknowledge, foresight.
- Khoản trợ cấp của hoàng gia cho một cá nhân các quyền tài chính tạm thời dưới dạng đất đai, thu nhập hoặc thuế từ đất đai, quyền đánh bắt cá, v.v., đôi khi đi kèm với nghĩa vụ nghĩa vụ quân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imperial grant to an individual of temporary fiscal rights in the form of land, incomes or taxes from land, fishing rights, etc., sometimes carrying with it an obligation of military service.
- Niềm tin (đôi khi được coi là phi lý) rằng mọi người âm mưu làm một việc tốtdanh từkhông đếm được (uncountable)A belief (sometimes regarded as irrational) that people conspire to do one good.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pronoiaDạng gốc (base form)
- pronoiasSố nhiều (plural)
- pronoiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- pronoiai (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pronoiaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha