Nghĩa chính
- Sự thay đổi cơ bản của tâm trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fundamental change of mind.
- Sự chuyển đổi tâm linh hoặc tôn giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spiritual or religious conversion.
- Sự thay đổi cơ bản trong nhân cách con ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fundamental change in the human personality.
- Thiết bị dùng để rút lại một tuyên bố vừa đưa ra và sau đó trình bày nó theo cách tốt hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device used to retract a statement just made, and then state it in a better way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- metanoiaDạng gốc (base form)
- metanoiasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổμετάνοιαmetánoia“repentance”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . .
- . ; .