Nghĩa chính
- Thuộc về lô gictính từIn agreement with the principles of logic; sequacious.
- Hợp lý, hợp lẽtính từReasonable.
- Thuộc về lô-gíc, theo lô-gíctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to logic.
- Logic, ở mức logictính từRelating to the conceptual model of a system rather than its physical expression
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- logicalDạng gốc (base form)
- more logicalSo sánh hơn (comparative)
- most logicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| logical choice | Lựa chọn hợp lý | |
| logical conclusion | Kết luận hợp lý | |
| logical progression | Tiến trình hợp lý | |
| logical reasoning | Lập luận logic | |
| logical step | Bước đi hợp lý | |
| logical thinking | Tư duy logic | |
| logical languagedanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem logical, language |
| -logicalhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành dạng tính từ của danh từ kết thúc bằng -logy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- soundđồng nghĩaCó quan hệ logic và có thể suy ra hợp lý.
Họ từ (word family)
cùng gốc logicalVí dụ
- , , , .Để đưa ra những lập luận thuyết phục, trước hết chúng ta cần giải quyết các vấn đề quan ngại, liệt kê các sự kiện thực tế, sau đó sử dụng lập luận logic để giúp mọi người hiểu rõ vấn đề hơn.
- Tôi sẽ không nói dối về những việc mình đã làm / Tôi chặt đầu cô ta rồi ném xuống một cái mương / Việc tôi chỉ giữ lại phần thân là một lựa chọn hợp lý / Tôi vứt cái đầu đi vì tôi ghét nghe giọng nói của cô ta
- , !Điều đó không theo lẽ thường đâu, đó là Chúa đấy!