Dịch

logical

A2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về lô gictính từIn agreement with the principles of logic; sequacious.
  2. Hợp lý, hợp lẽtính từReasonable.
  3. Thuộc về lô-gíc, theo lô-gíctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to logic.
  4. Logic, ở mức logictính từRelating to the conceptual model of a system rather than its physical expression

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. logicalDạng gốc (base form)
  2. more logicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most logicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

logical choiceLựa chọn hợp lý
logical conclusionKết luận hợp lý
logical progressionTiến trình hợp lý
logical reasoningLập luận logic
logical stepBước đi hợp lý
logical thinkingTư duy logic
logical languagedanh từDùng theo nghĩa đen, xem logical, language
-logicalhậu tốDùng để tạo thành dạng tính từ của danh từ kết thúc bằng -logy

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hợp lý
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Để đưa ra những lập luận thuyết phục, trước hết chúng ta cần giải quyết các vấn đề quan ngại, liệt kê các sự kiện thực tế, sau đó sử dụng lập luận logic để giúp mọi người hiểu rõ vấn đề hơn.
  • Tôi sẽ không nói dối về những việc mình đã làm / Tôi chặt đầu cô ta rồi ném xuống một cái mương / Việc tôi chỉ giữ lại phần thân là một lựa chọn hợp lý / Tôi vứt cái đầu đi vì tôi ghét nghe giọng nói của cô ta
  • , !Điều đó không theo lẽ thường đâu, đó là Chúa đấy!

AI