Nghĩa chính
- Một cách lô gictrạng từIn a logical manner, with logic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- logicallyDạng gốc (base form)
- more logicallySo sánh hơn (comparative)
- most logicallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| logically deduce | Suy luận logic | |
| follow logically from something | Suy ra một cách logic từ điều gì |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc logicallyVí dụ
- , , : , , .Khi đó, một thế giới là một trạng thái sự việc W loại này: Đối với mọi trạng thái sự việc p, W hoặc suy lô-gic ra p hoặc suy lô-gic ra mệnh đề phủ định của p, và không có trạng thái sự việc q nào sao cho W vừa suy lô-gic ra q vừa suy lô-gic ra mệnh đề phủ định của q.
- .Hãy nhìn nhận việc này một cách lô-gic.
- .Hãy suy nghĩ về điều đó một cách lô-gic.