Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- đã họcđộng từA1simple past and past participle of learn
- học được, thu nhận qua học tậptính từA1acquired through learning rather than innate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- learnedDạng gốc (base form)
- more learnedSo sánh hơn (comparative)
- most learnedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| learned discourse | Bài diễn thuyết uyên bác | |
| learned opinion | Ý kiến chuyên môn | |
| learned societydanh từ | danh từ | Hội học thuật |
| learned treatisedanh từ | danh từ | Luận văn chuyên sâu, bài khảo cứu |
| learned a lot | Học được nhiều | |
| learned behavior | Hành vi học được | |
| lessons learneddanh từ | danh từ | Kinh nghiệm được chắt lọc từ các hoạt động trong quá khứ cần được tích cực tính đến trong các hành động và hành vi trong tương lai |
| book-learnedtính từ | tính từ | Có trí thức sách vở |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Có học thức
- Having much learning, knowledgeable, erudite; highly educated.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- naturaltrái nghĩaĐược hình thành qua học tập hoặc kinh nghiệm, không có sẵn từ khi sinh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có học thức
Có tính học thuật
Họ từ (word family)
cùng gốc learnedVí dụ
- .Hành vi hàng ngày là một lớp hành vi được học hỏi đè lên bản năng.
- 1800 , .Cuốn sách mở đầu với cảnh Nhà du hành thời gian dùng bữa cùng những đồng nghiệp học thức vào cuối những năm 1800 tại Anh, nơi ông cố gắng thuyết phục họ rằng mình đã phát minh ra một cỗ máy thời gian.
- , .Nhưng giới hạn của chúng tôi không cho phép thảo luận về nhiều câu hỏi quan trọng và thú vị liên quan đến khoa học chính trị, điều mà tác phẩm học thuật này mời gọi sự chú ý.