Dịch

learned

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈlɜːnɪd/US/ˈlɝnɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đã họcđộng từA1simple past and past participle of learn
  2. học được, thu nhận qua học tậptính từA1acquired through learning rather than innate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. learnedDạng gốc (base form)
  2. more learnedSo sánh hơn (comparative)
  3. most learnedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

learned discourseBài diễn thuyết uyên bác
learned opinionÝ kiến chuyên môn
learned societydanh từHội học thuật
learned treatisedanh từLuận văn chuyên sâu, bài khảo cứu
learned a lotHọc được nhiều
learned behaviorHành vi học được
lessons learneddanh từKinh nghiệm được chắt lọc từ các hoạt động trong quá khứ cần được tích cực tính đến trong các hành động và hành vi trong tương lai
book-learnedtính từCó trí thức sách vở

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Có học thức
  1. Having much learning, knowledgeable, erudite; highly educated.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có học thức
Có tính học thuật
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

learn-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạilerned
  2. từ tiếng Anh cổlǣred

Ví dụ

  • .Hành vi hàng ngày là một lớp hành vi được học hỏi đè lên bản năng.
  • 1800 , .Cuốn sách mở đầu với cảnh Nhà du hành thời gian dùng bữa cùng những đồng nghiệp học thức vào cuối những năm 1800 tại Anh, nơi ông cố gắng thuyết phục họ rằng mình đã phát minh ra một cỗ máy thời gian.
  • , .Nhưng giới hạn của chúng tôi không cho phép thảo luận về nhiều câu hỏi quan trọng và thú vị liên quan đến khoa học chính trị, điều mà tác phẩm học thuật này mời gọi sự chú ý.

AI