Nghĩa chính
- Có thể trồng trọttính từOf a person, cultured, refined, educated.
- Được gieo trồng, thuần hóatính từOf a plant, grown by cultivation (not wild).
- Được canh táctính từOf land, farmed.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cultivateđộng từsimple past and past participle of cultivate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cultivatedDạng gốc (base form)
- more cultivatedSo sánh hơn (comparative)
- most cultivatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultivated land | Đất canh tác | |
| cultivated manner | Phong thái lịch lãm | |
| cultivated taste | Gu thẩm mỹ tinh tế | |
| cultivated variety | Giống cây trồng chọn lọc | |
| cultivated voice | Giọng nói trau chuốt |
Ví dụ
- , , , .GWM hấp dẫn, tinh tế tìm cách chia sẻ tình yêu âm nhạc, văn học, những khoảnh khắc tốt đẹp với những người cùng sở thích.
- .Cô ấy nuôi dưỡng tinh thần của bản thân bằng việc đọc nhiều sách.
- .Họ canh tác đất đai.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được gieo trồng