Dịch

academical

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌæk.əˈdɛm.ɪ.kl̩/US/ˌæk.əˈdɛm.ɪ.kl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến một trường đại học hoặc hình thức giáo dục đại học kháctính từPertaining to a university or other form of higher education.
  2. Trường đại họcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Academic dress, consisting of a cap and gown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. academicalDạng gốc (base form)
  2. academicalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

academical clerkdanh từHọc giả hợp xướng tại Christ Church, New College hoặc Magdalen College, Oxford
academically disadvantagedtính từThất học; thiếu cơ hội tiếp cận với một nền giáo dục; thiếu nguồn lực cần thiết để nhận được một nền giáo dục

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc trường phái Plato
  1. Thuộc trường phái Plato; tin vào triết lý của Plato; hoài nghiBelonging to the school of Plato; believing in Plato's philosophy; sceptical .

AI