Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến một trường đại học hoặc hình thức giáo dục đại học kháctính từPertaining to a university or other form of higher education.
- Trường đại họcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Academic dress, consisting of a cap and gown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- academicalDạng gốc (base form)
- academicalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| academical clerkdanh từ | danh từ | Học giả hợp xướng tại Christ Church, New College hoặc Magdalen College, Oxford |
| academically disadvantagedtính từ | tính từ | Thất học; thiếu cơ hội tiếp cận với một nền giáo dục; thiếu nguồn lực cần thiết để nhận được một nền giáo dục |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc trường phái Plato
- Thuộc trường phái Plato; tin vào triết lý của Plato; hoài nghiBelonging to the school of Plato; believing in Plato's philosophy; sceptical .
Họ từ (word family)
cùng gốc academicalNguồn gốc (etymology)
acadēmicus-al