Dịch

academically

C1trạng từ (adverb)
US/ˌæk.əˈdɛm.ɪk.li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyếttrạng từIn an academic style or way; from an academic perspective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. academicallyDạng gốc (base form)
  2. more academicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most academicallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

academically disadvantagedtính từThất học; thiếu cơ hội tiếp cận với một nền giáo dục; thiếu nguồn lực cần thiết để nhận được một nền giáo dục

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • nhóm nhân khẩu học bất lợi về học thuật
  • .Mark cần học cách viết theo văn phong học thuật.
  • .Mark có thể viết theo lối học thuật.

AI