Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Thuộc học viện, học thuậttính từBelonging to an academy or other higher institution of learning, or a scholarly society or organization.
- Thuộc lĩnh vực nhân văntính từIn particular: relating to literary, classical, or artistic studies like the humanities, rather than to technical or vocational studies like engineering or welding.
- Chỉ mang tính lý thuyếttính từHaving little practical use or value, as by being overly detailed and unengaging, or by being theoretical and speculative with no practical importance.
- Giảng viên, học giảdanh từA senior member of an academy, college, or university; a person who attends an academy; a person engaged in scholarly pursuits; one who is academic in practice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- academicDạng gốc (base form)
- academicsSố nhiều (plural)
- more academicSo sánh hơn (comparative)
- most academicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| academic achievement | Thành tích học tập | |
| academic career | Sự nghiệp học thuật | |
| academic conference | Hội nghị học thuật | |
| academic degree | Bằng cấp học thuật | |
| academic journal | Tạp chí học thuật | |
| academic research | Nghiên cứu học thuật | |
| academic background | Nền tảng học vấn | |
| academic discourse | Diễn ngôn học thuật |
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 5
Có năng khiếu học tập
- Having a love of or aptitude for learning.
Xuất hiện ở từ khác
- populartrái nghĩaThường hướng tới giới học thuật hoặc nghiên cứu chuyên sâu.
Họ từ (word family)
cùng gốc academicNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đừng phá hỏng sự nghiệp học thuật của bạn.
- - - , .Bằng chứng về tục ăn thịt người rất nhiều - ngay cả khi chỉ là gián tiếp - từ thế giới hiện đại cũng như xuyên suốt lịch sử, nhưng nhân học học thuật lại rơi vào trạng thái phủ nhận.
- sự phân biệt này chỉ mang tính lý thuyết