Dịch

académico

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/akaˈdemiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Học thuật, mang tính học thuậttính từacademic
  2. Thuộc trường học, học việntính từscholastic
  3. Viện sĩ, học giảdanh từacademician, academic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. académicoDạng gốc (base form)
  2. académicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. académicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. académicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

logro académicoThành tích học tập
el mundo académicoMôi trường học thuật, giới học thuật
discurso académicoBàn luận học thuật
coordinador académicoĐiều phối viên học thuật
año académicoChưa có nghĩa
curso académicoChưa có nghĩa
expediente académicoChưa có nghĩa
rendimiento académicoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Biên dịch là một nghề mang tính học thuật.
  • .Những gì họ cần là một động lực học tập tốt.
  • ¿ ?Tại sao các học giả lại sống hai mặt?

AI