academia
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/akaˈdemja/nguồn
Nghĩa chính
- Học viện, viện hàn lâm, trung tâmdanh từacademy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- academiaDạng gốc (base form)
- academiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| academia de idiomas | Trung tâm ngoại ngữ | |
| academia militar | Học viện quân sự | |
| real academia | Viện hàn lâm hoàng gia | |
| academia de policía | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc academiaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đến trung tâm ba lần một tuần.
- .Cờ vua là trường học rèn luyện trí tuệ.
- .Đã đến lúc thành lập một viện hàn lâm ngôn ngữ Kabyle.