Dịch

academy

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Học việndanh từAn institution for the study of higher learning; a college or a university; typically a private school.
  2. Trường chuyên nghiệp, đào tạo chuyên ngànhdanh từA school or place of training in which some special art is taught.
  3. Viện hàn lâmdanh từA society of learned people united for the advancement of the arts and sciences, and literature, or some particular art or science.
  4. Giới học thuậtdanh từđi với theAcademia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. academyDạng gốc (base form)
  2. academiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

academy awarddanh từGiải Oscar
academy of musicHọc viện âm nhạc
academy of sciencesdanh từViện Hàn lâm Khoa học Quốc gia
academy schooldanh từTrường học tự trị
art academyHọc viện nghệ thuật
military academydanh từHọc viện quân sự
Academy Awardsdanh từ riêngBuổi lễ công bố những người đoạt giải Oscar và nhận giải thưởng của họ
national academydanh từCơ quan, thường hoạt động với sự hỗ trợ và phê duyệt tài chính của nhà nước, điều phối các hoạt động nghiên cứu trong (gần như luôn luôn) các ngành khoa học và (đôi khi) các ngành khác

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Giới thẩm quyền
  1. A body of established opinion in a particular field, regarded as authoritative.

Ví dụ

  • ?Bạn có đi học viện không?
  • ; ; ; ; học viện quân sự West Point; học viện cưỡi ngựa; Học viện Âm nhạc; học viện âm nhạc; học viện ngôn ngữ
  • ; ; Học viện Pháp; Học viện Mỹ về Nghệ thuật và Khoa học; các học viện văn học và ngôn ngữ học

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiAchademia
  2. từ tiếng Latinh cổ điểnAcadēmī̆a
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἈκαδημίαAkadēmía

Cùng gốc (doublet)academeacademiaAkademeia

AI