Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Học việndanh từAn institution for the study of higher learning; a college or a university; typically a private school.
- Trường chuyên nghiệp, đào tạo chuyên ngànhdanh từA school or place of training in which some special art is taught.
- Viện hàn lâmdanh từA society of learned people united for the advancement of the arts and sciences, and literature, or some particular art or science.
- Giới học thuậtdanh từđi với theAcademia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- academyDạng gốc (base form)
- academiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| academy awarddanh từ | danh từ | Giải Oscar |
| academy of music | Học viện âm nhạc | |
| academy of sciencesdanh từ | danh từ | Viện Hàn lâm Khoa học Quốc gia |
| academy schooldanh từ | danh từ | Trường học tự trị |
| art academy | Học viện nghệ thuật | |
| military academydanh từ | danh từ | Học viện quân sự |
| Academy Awardsdanh từ riêng | danh từ riêng | Buổi lễ công bố những người đoạt giải Oscar và nhận giải thưởng của họ |
| national academydanh từ | danh từ | Cơ quan, thường hoạt động với sự hỗ trợ và phê duyệt tài chính của nhà nước, điều phối các hoạt động nghiên cứu trong (gần như luôn luôn) các ngành khoa học và (đôi khi) các ngành khác |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Giới thẩm quyền
- A body of established opinion in a particular field, regarded as authoritative.
Ví dụ
- ?Bạn có đi học viện không?
- ; ; ; ; học viện quân sự West Point; học viện cưỡi ngựa; Học viện Âm nhạc; học viện âm nhạc; học viện ngôn ngữ
- ; ; Học viện Pháp; Học viện Mỹ về Nghệ thuật và Khoa học; các học viện văn học và ngôn ngữ học
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc academy- academicThuộc học viện, học thuậttính từ, danh từ
- academicianThành viên (đặc biệt là một thành viên cao cấp) của khoa tại một trường cao đẳng hoặc đại học; một học giảdanh từ
- academiaGiới học thuật, giới viện hàn lâmdanh từ
- academicallyVề mặt lý thuyết, thuần về lý thuyếttrạng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- schoolđồng nghĩathường dùng cho trường chuyên ngành, trường tư thục hoặc học viện