Dịch

academics

B2danh từ (noun)
US/ˌækəˈdɛmɪks/

Dạng gốc:academicThuộc học viện, học thuật

Nghĩa chính

  1. Giới học thuật, giới viện hàn lâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Academia.
  2. Số nhiều của academicdanh từplural of academic

Cụm từ (phrase)

academic artdanh từPhong cách nghệ thuật chịu ảnh hưởng của các học viện nghệ thuật châu Âu, đặc biệt là một phong cách thiếu sự đổi mới hoặc chủ nghĩa cá nhân; học thuật
academic termHọc kỳ
academic textTác phẩm học thuật

Ví dụ

  • .Các học giả cần phải tư duy.
  • .Các học giả đọc rất nhiều.
  • .Các học giả làm nghiên cứu.

AI