Nghĩa chính
- Giới học thuật, giới viện hàn lâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Academia.
- Số nhiều của academicdanh từplural of academic
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| academic artdanh từ | danh từ | Phong cách nghệ thuật chịu ảnh hưởng của các học viện nghệ thuật châu Âu, đặc biệt là một phong cách thiếu sự đổi mới hoặc chủ nghĩa cá nhân; học thuật |
| academic term | Học kỳ | |
| academic text | Tác phẩm học thuật |
Ví dụ
- .Các học giả cần phải tư duy.
- .Các học giả đọc rất nhiều.
- .Các học giả làm nghiên cứu.
Họ từ (word family)
cùng gốc academic- academicThuộc học viện, học thuậttính từ, danh từB1
- academicallyVề mặt lý thuyết, thuần về lý thuyếttrạng từC1
- academicianThành viên (đặc biệt là một thành viên cao cấp) của khoa tại một trường cao đẳng hoặc đại học; một học giảdanh từ
- academicalLiên quan đến một trường đại học hoặc hình thức giáo dục đại học kháctính từ, danh từ