Nghĩa chính
- Giới học thuật, giới viện hàn lâmdanh từkhông đếm được (uncountable)The scientific and cultural community engaged in higher education and research, taken as a whole.
- Nghiên cứu học thuật, con đường học thuậtdanh từkhông đếm được (uncountable)Continuous study at higher education institutions; scholarship.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enter academia | Bước vào giới học thuật | |
| leave academia | Rời bỏ giới học thuật | |
| dark academiadanh từ | danh từ | Phong cách thẩm mỹ phổ biến vào những năm 2010, tập trung vào giáo dục đại học, văn học, nghệ thuật và kiến trúc Hy Lạp và Gothic cổ điển, cũng như nỗi khao khát lãng mạn và cái chết |
| light academiadanh từ | danh từ | Nét thẩm mỹ lãng mạn hóa văn học cổ điển và học thuật với cảm giác nhẹ nhàng và vui vẻ hơn so với học thuật đen tối |
Họ từ (word family)
cùng gốc academiaVí dụ
- , .Giới học thuật tiếp tục cung cấp nền giáo dục khoa học, bất chấp những nỗ lực biến nó thành một hệ thống đào tạo nghề.
- .Không phải sinh viên tốt nghiệp đại học nào cũng muốn theo đuổi con đường học thuật.
- , "" , , .Đối với phe cực hữu, "chủ nghĩa hậu hiện đại" là tất cả những gì họ không thích từ nhiều triết thuyết mâu thuẫn lẫn nhau được nhào nặn thành một triết thuyết do một đối thủ bù nhìn toàn năng thao túng toàn bộ giới học thuật, truyền thông và chính trị thúc đẩy.