Dịch

cantera

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kanˈteɾa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mỏ đádanh từquarry
  2. Nguồn nhân tài, cái nôidanh từtalent, ingeniosity
  3. Lò đào tạo trẻ, đội hình trẻdanh từacademy, reserve team
  4. Đá túpdanh từtuff

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canteraDạng gốc (base form)
  2. canterasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cantera de talentosLò đào tạo tài năng
cantera de mármolChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Có một hố trong một mỏ đá bỏ hoang, nơi đã phát hiện đá cẩm thạch từ nhiều năm trước.
  • , .Nhờ các nghiên cứu gần đây, người ta biết rằng mỏ đá cẩm thạch cũ này đã được khai thác từ thời La Mã.
  • .Ở Tây Ban Nha có rất nhiều mỏ đá các loại.

AI