canto
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkanto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tiếng hát, sự ca hátdanh từsinging
- Bài hát, tiếng hótdanh từsong
- Thánh ca, kinh tụngdanh từchant
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của cantarđộng từfirst-person singular present indicative of cantar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cantoDạng gốc (base form)
- cantosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al canto del gallo | Lúc gà gáy | |
| canto gregoriano | Thánh ca Gregory | |
| canto rodado | Đá cuội, sỏi tròn | |
| clase de canto | Lớp học hát, lớp thanh nhạc | |
| de canto | Nằm nghiêng, theo chiều dày | |
| canto a lo poetadanh từ | danh từ | Hát thơ truyền thống của Chile |
| canto de un durodanh từ | danh từ | Một chút xíu thôi |
| bel cantodanh từ | danh từ | Bel canto (một hình thức hát opera của Ý) |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Mép
- Mép, cạnh, gờedge
Họ từ (word family)
cùng gốc cantoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có nhận ra tiếng hót của chim cu cu không?
- .Cậu bé đã học các lớp piano và thanh nhạc.
- .Chim hoét đen nổi bật nhờ tiếng hót tuyệt hay.