Dịch

哦

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: nga
ò

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ồ, àthán từExclamation indicating sudden realization or understanding.
  2. ồthán từExclamation expressing doubt or surprise.
  3. nhé, nhatrợ từSentence-final particle conveying informality, warmth, and friendliness.
  4. đấy, đótrợ từSentence-final particle indicating a fact unknown to the listener.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

哦
ónga
Bộ: 口 · khẩu (miệng)10 nét
oh? really? is that so?

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Ngâm
  1. Ngâm, ngâm ngato chant

Ví dụ

  • !!Ô kìa, con bươm bướm!
  • ,。Ờ, xin lỗi nghe.
  • 。Chứ còn gì nữa.

AI