Dịch

cantar

A1giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
/kanˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hát, ca hátđộng từto sing
  2. Bốc mùi, bốc mùi thốiđộng từto stink
  3. Khúc ca dân gian, bài cadanh từa type of shanty or popular song

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cantarDanh động từ cantandoPhân từ cantado
Presente
yocanto
túcantas
él/ella/Ud.canta
nosotroscantamos
vosotroscantáis
ellos/Uds.cantan

Cụm từ (phrase)

cantar las cuarenta a alguienMắng mỏ ai thậm tệ
cantar victoriaĂn mừng chiến thắng sớm
hacer cantar a alguienÉp ai khai ra
ser otro cantarđộng từLà một câu chuyện khác; là một câu chuyện hoàn toàn khác
cantar de planođộng từLàm đổ đậu
cantar la victoriađộng từTuyên bố chiến thắng
cantar las cuarentađộng từĐọc hành động bạo loạn; đánh dấu; la mắng; khiển trách
coser y cantarcụm từMột miếng bánh, một làn gió

Ví dụ

  • , .Khi tâm trạng không tốt, tôi bắt đầu hát.
  • .Lũ trẻ vừa hát vừa nắm tay nhau.
  • .María là đứa trẻ hát hay nhất lớp.

AI