Dịch

cantar las cuarenta

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đọc hành động bạo loạn; đánh dấu; la mắng; khiển tráchđộng từto read the riot act; tick off; scold; reprimand
  2. (với ai đó) bày tỏ quan điểm một cách chắc chắn và thậm chí thẳng thắn, mà không quan tâm liệu người kia có bị xúc phạm hay khôngđộng từ(to someone) to state an opinion firmly and even bluntly, without caring if the other person might get offended

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cantar las cuarentaNguyên thể (infinitive)
  2. cantado las cuarentaPhân từ II (past participle)
  3. canté las cuarentaSố ít (singular)
  4. canto las cuarentaSố ít (singular)

Cụm từ (phrase)

cantar las cuarenta a alguienMắng mỏ ai thậm tệ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ghi được một thành tích lớn hoặc chiến thắng trong bất kỳ lĩnh vực nào
  1. to score a big achievement or victory in any field

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI