Dịch

叫

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: khiếu
jiào

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tên là, gọi làđộng từto be called or named
  2. gọiđộng từto call someone or summon a service
  3. kêu, la, hétđộng từto shout, cry out, or make a sound (of animals)
  4. bảo, khiến, saiđộng từto tell, ask, or make someone do something

Chữ và bộ thủ (character, radical)

叫
jiàokhiếu
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
cry, shout; hail, greet, call

Cụm từ (phrase)

叫声Tiếng kêu
叫门Gõ cửa gọi
名字叫Tên gọi là
大叫Hét lớn
叫出租车Gọi taxi
叫外卖Gọi đồ ăn giao tận nơi
叫做Sẽ được gọi; được gọi là
叫卖Rao bán

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Bị
  1. Bị, đượcby (indicates agent in the passive mood)

Ví dụ

  • ?Con chó có sủa không?
  • 。Con chó sủa.
  • 。Đừng hét nữa.

AI