叫
HSK1
Hay gặpHán-Việt: khiếu
jiào
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tên là, gọi làđộng từto be called or named
- gọiđộng từto call someone or summon a service
- kêu, la, hétđộng từto shout, cry out, or make a sound (of animals)
- bảo, khiến, saiđộng từto tell, ask, or make someone do something
Chữ và bộ thủ (character, radical)
叫
jiàokhiếu
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
cry, shout; hail, greet, callCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Bị
- Bị, đượcby (indicates agent in the passive mood)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Con chó có sủa không?
- 。Con chó sủa.
- 。Đừng hét nữa.