Dịch

calls là số nhiều của call

call

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/kɔːl/US/kɔl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 51 nghĩa
  1. gọi điện, gọi điện thoạiđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to speak or try to speak to someone by telephone
  2. gọi là, đặt tên là, gọiđộng từA1có hai tân ngữ (ditransitive)to give a specific name to someone or something, or describe them in a certain way
  3. gọi, kêu, hô to, hétđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to speak or shout loudly to get someone's attention
  4. triệu tập, gọi đến, yêu cầuđộng từB1nội động từ (intransitive)to order or ask someone to come, or to arrange an official meeting

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. callNguyên thể (infinitive)
  2. callsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. calledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. callingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • call sb/sth + nounđặt tên cho ai/cái gì là + nounThey decided to call the baby Mary.Họ quyết định đặt tên cho đứa bé là Mary.
  • be called + nounđược đặt tên là + nounWhat's her sister called?Chị gái của cô ấy tên là gì?
  • call sb/sth after sb/sthđặt tên cho ai/cái gì theo tên của ai/cái gìThey called their first daughter after her grandmother.Họ đặt tên cho cô con gái đầu lòng theo tên bà ngoại.
  • call sb/sth by sthgọi ai/cái gì bằng gìWe call each other by our first names here.Ở đây chúng tôi gọi nhau bằng tên riêng.
  • call to do sthgọi điện để làm gìPeople called to ask how they could help.Mọi người gọi điện để hỏi xem họ có thể giúp gì.
  • call sb/sth to do sthgọi cho ai/gì để làm gìI called the office to tell them I'd be late.Tôi gọi điện cho văn phòng để nói là tôi sẽ đến muộn.

51 nghĩa khác

Động từ (verb) 26
Danh từ (noun) 25
Đánh thức
  1. ngoại động từ (transitive)Đánh thức, gọi dậyTo rouse from sleep; to awaken.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicallen
  2. từ tiếng Anh cổċeallian“to call, shout”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổkalla“to call; shout; refer to as; name”

Ví dụ

  • .Gọi Tom ngay đi.
  • — . ; , , ; .Dơi—họ gọi anh ấy là Dơi. Giống như một con dơi, anh ấy chọn thời gian ban đêm cho công việc rapine của mình; giống như một con dơi, anh ta đánh và biến mất, vồ lấy, không một tiếng động; giống như một con dơi, anh ta không bao giờ lộ diện trước mặt mọi người.
  • —, , / , / Tegumai / !Bởi ở đằng sau xa—ôi, rất xa, xa đến mức nàng chẳng thể gọi với tới chàng, Tegumai một mình tìm tới để đón lại đứa con gái là tất cả đối với chàng!

AI