Dịch

caller

B1TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈkɔːlə/US/ˈkɔlɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người đến thăm, người gọidanh từThe person who makes a telephone call.
  2. Khách đến thăm, khách ghé thămdanh từA visitor.
  3. Người xướng sốdanh từThe person who stands at the front of the hall and announces the numbers.
  4. Hàm gọidanh từA function that calls another (the callee).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. callerDạng gốc (base form)
  2. callersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anonymous callerNgười gọi ẩn danh
caller iddanh từNhận diện người gọi
nuisance callerdanh từKẻ gọi điện quấy rối
regular callerNgười gọi quen thuộc
first-time callerNgười gọi lần đầu
frequent callerNgười gọi thường xuyên
fox callerdanh từĐồng nghĩa với fox whistle
cop-callerdanh từCá nhân thường xuyên liên hệ với cảnh sát hoặc các cơ quan chức năng khác để quấy rối những người mà họ không hài lòng hoặc có mâu thuẫn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Còi nhử thú
  1. Còi nhử thú, còi dụ cáoA whistle or similar item used to call foxes.

Nguồn gốc (etymology)

call-er

  1. từ tiếng Anh trung đạicallar

Ví dụ

  • ―I’ve . ― ?―Có người đang gọi trên đường dây kìa. ―Ai gọi vậy?
  • một người đàn ông đến thăm nhà tìm hiểu
  • , .Nếu hàm được gọi ném ra ngoại lệ, hàm gọi cần phải sẵn sàng xử lý lỗi đó.

AI