Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người đến thăm, người gọidanh từThe person who makes a telephone call.
- Khách đến thăm, khách ghé thămdanh từA visitor.
- Người xướng sốdanh từThe person who stands at the front of the hall and announces the numbers.
- Hàm gọidanh từA function that calls another (the callee).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- callerDạng gốc (base form)
- callersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anonymous caller | Người gọi ẩn danh | |
| caller iddanh từ | danh từ | Nhận diện người gọi |
| nuisance callerdanh từ | danh từ | Kẻ gọi điện quấy rối |
| regular caller | Người gọi quen thuộc | |
| first-time caller | Người gọi lần đầu | |
| frequent caller | Người gọi thường xuyên | |
| fox callerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fox whistle |
| cop-callerdanh từ | danh từ | Cá nhân thường xuyên liên hệ với cảnh sát hoặc các cơ quan chức năng khác để quấy rối những người mà họ không hài lòng hoặc có mâu thuẫn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Còi nhử thú
- Còi nhử thú, còi dụ cáoA whistle or similar item used to call foxes.
Họ từ (word family)
cùng gốc callerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ―I’ve . ― ?―Có người đang gọi trên đường dây kìa. ―Ai gọi vậy?
- một người đàn ông đến thăm nhà tìm hiểu
- , .Nếu hàm được gọi ném ra ngoại lệ, hàm gọi cần phải sẵn sàng xử lý lỗi đó.