Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
robocaller
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bên bắt đầu cuộc gọi tự động
danh từ
The party that initiates a robocall.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
robocaller
Dạng gốc
(base form)
robocaller
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
robo-
+
caller
Ví dụ
At
first
I
thought
it
was
some
kind
of
robocaller
,
but
last
night
I
heard
a
TV
in
the
background
before
whoever
it
was
hung
up
.
AI
1
Bên bắt đầu cuộc gọi tự động
1
Bên bắt đầu cuộc gọi tự động
1
Bên bắt đầu cuộc gọi tự động