Dịch

llamado

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/ʝaˈmado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. có tên là, được gọi làtính từA1having a particular name or title
  2. lời kêu gọi, cuộc gọi, tiếng gọidanh từB1an appeal, call, or summons

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. llamadoDạng gốc (base form)
  2. llamadosSố nhiều (plural)
  3. llamadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. llamadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hacer un llamadoĐưa ra lời kêu gọi
el llamadoCái gọi là
llamado de atenciónChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của llamar
  1. past participle of llamar

Họ từ (word family)

cùng gốc llamado

Ví dụ

  • .Cây cầu mới được đặt tên là Cầu Cầu Vồng.
  • ¿ ?Có ai gọi điện cho tôi trong lúc tôi ra ngoài không?
  • Ariadna .Đáng lẽ tôi nên gọi điện cho Ariadna sáng nay.

AI