llamado
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/ʝaˈmado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- có tên là, được gọi làtính từA1having a particular name or title
- lời kêu gọi, cuộc gọi, tiếng gọidanh từB1an appeal, call, or summons
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer un llamado | Đưa ra lời kêu gọi | |
| el llamado | Cái gọi là | |
| llamado de atención | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của llamar
- past participle of llamar
Họ từ (word family)
cùng gốc llamadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cây cầu mới được đặt tên là Cầu Cầu Vồng.
- ¿ ?Có ai gọi điện cho tôi trong lúc tôi ra ngoài không?
- Ariadna .Đáng lẽ tôi nên gọi điện cho Ariadna sáng nay.