Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- được gọi là, tên là, mang têntính từA1không so sánh (not comparable)having a particular name
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| someone called | Người tên là | |
| so-calledtính từ | tính từ | Được gọi là |
| someone called someone | Ai đó có tên là | |
| be calledđộng từ | động từ | Được gọi là |
| so-called dollardanh từ | danh từ | Huy chương giống như đồng đô la bạc, được sản xuất để kỷ niệm một sự kiện trong lịch sử Hoa Kỳ |
| I've never heard it called that beforecụm từ | cụm từ | Dùng để thu hút sự chú ý đến một cách nói kép có thể xảy ra và thường là vô ý trong lời phát biểu ngay trước lời phát biểu của người nói khác |
| called to strawtính từ | tính từ | Có thai |
| formerly called | Trước đây gọi là |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của call
- simple past and past participle of call
Họ từ (word family)
cùng gốc calledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Một cú đánh bóng bị trọng tài tính lỗi.
- ?Bạn gọi cô ấy chưa?
- .Cô ấy gọi cho con gái mình.
Xuất hiện ở từ khác
- namedđồng nghĩaĐược dùng phổ biến tương tự để chỉ tên gọi.