Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
someone called someone
UK
/ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ˈ
k
ɔː
l
d
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ˈ
k
ɔ
l
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Ai đó có tên là
Ví dụ
There
is
a
man
called
David
waiting
outside
.
Có một người đàn ông tên là David đang đợi ở bên ngoài.
Xuất hiện ở từ khác
called
kết hợp
ai đó có tên là
AI
1
Ai đó có tên là
1
Ai đó có tên là
1
Ai đó có tên là