Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- có tên, mang têntính từA1không so sánh (not comparable)Having a specified name.
- đã đặt tên, gọi tênđộng từA1Simple past and past participle of name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| named after someone | Được đặt tên theo ai | |
| named persondanh từ | danh từ | Người được nêu tên |
| newly named | Mới được đặt tên | |
| specifically named | Được nêu tên cụ thể | |
| ill-namedtính từ | tính từ | Đặt tên kém; được đặt một cái tên không phù hợp |
| named pipedanh từ | danh từ | Một phần mở rộng cho khái niệm đường ống ẩn danh trên các hệ thống Unix và tương tự Unix, được sử dụng để liên lạc giữa các quá trình |
| last-namedtính từ | tính từ | Người hoặc vật cuối cùng được đặt tên, ví dụ: trong văn bản trước đó |
| above-namedtính từ | tính từ | Đã nói ở trên |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được đặt tên
- không so sánh (not comparable)Được đặt tên, theo tênAn argument that is passed to a subroutine according to its name in the invocation code, rather than on its position; compare with positional.
Họ từ (word family)
cùng gốc namedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi biết một anh chàng tên Tom.
- Huazi.Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi.
- .Tom có một con chó tên là Cookie.
Xuất hiện ở từ khác
- calleddễ nhầm, đồng nghĩaCùng nghĩa "tên là", nhưng "named" thường mang tính trang trọng hơn hoặc nhấn mạnh vào việc được đặt tên.
- namesdễ nhầm“named” là dạng quá khứ/phân từ của “name”: “They named the child Thomas” nghĩa là “Họ đã đặt tên cho đứa trẻ là Thomas”, còn “The child is named Thomas” nghĩa là “Đứa trẻ được đặt tên là Thomas”.
- llamadoTiếng Tây Ban Nhatương đương