Dịch

unnamed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vô danh, chưa có têntính từkhông so sánh (not comparable)Not having a name.
  2. Giấu tên, không nêu têntính từkhông so sánh (not comparable)Not named or specified.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

leave unnamedKhông nêu tên
remain unnamedGiữ kín danh tính
unnamed officialQuan chức giấu tên
unnamed sourceNguồn tin giấu tên

Ví dụ

  • một dự án quân sự chưa có tên
  • một ngày không xác định trong tương lai
  • .Có biết bao người dũng cảm sẽ mãi mãi không được nêu tên.

Họ từ (word family)

cùng gốc unnamed

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI