Dịch

nameless

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vô danh, không têntính từkhông so sánh (not comparable)Not having a name.
  2. Giấu tên, không rõ danh tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Whose name is unknown; unidentified or obscured.
  3. Không thể tả, khôn tảtính từkhông so sánh (not comparable)Unable to be described or expressed.
  4. Vô danh, ít tên tuổitính từkhông so sánh (not comparable)Not well-known; not having made a name for oneself.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không thể tả

Cụm từ (phrase)

last-namelesstính từKhông có họ
first-namelesstính từKhông có tên
given-namelesstính từKhông có tên cụ thể
middle-namelesstính từKhông có tên đệm
nameless fingerdanh từĐồng nghĩa với ring finger
Christian-namelesstính từKhông có tên Kitô giáo
nameless bee diseasedanh từĐồng nghĩa với disappearing disease

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Ngoài giá thú
  1. không so sánh (not comparable)Illegitimate.

Nguồn gốc (etymology)

name-less

  1. từ tiếng Anh trung đạinameles

Ví dụ

  • .Phân tích DNA môi trường cho thấy số lượng loài vi khuẩn vẫn chưa có tên cho đến nay có thể lên tới hàng nghìn.
  • , ; .Kẻ thủ ác sẽ được giấu tên ở đây, vì một số cái tên đã được thay đổi để bảo vệ những kẻ có tội; đừng để chuyện đó tái diễn nữa.
  • một sự bứt rứt khó tả

AI