nameless
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vô danh, không têntính từkhông so sánh (not comparable)Not having a name.
- Giấu tên, không rõ danh tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Whose name is unknown; unidentified or obscured.
- Không thể tả, khôn tảtính từkhông so sánh (not comparable)Unable to be described or expressed.
- Vô danh, ít tên tuổitính từkhông so sánh (not comparable)Not well-known; not having made a name for oneself.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| last-namelesstính từ | tính từ | Không có họ |
| first-namelesstính từ | tính từ | Không có tên |
| given-namelesstính từ | tính từ | Không có tên cụ thể |
| middle-namelesstính từ | tính từ | Không có tên đệm |
| nameless fingerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ring finger |
| Christian-namelesstính từ | tính từ | Không có tên Kitô giáo |
| nameless bee diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với disappearing disease |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Ngoài giá thú
- không so sánh (not comparable)Illegitimate.
Họ từ (word family)
cùng gốc namelessVí dụ
- .Phân tích DNA môi trường cho thấy số lượng loài vi khuẩn vẫn chưa có tên cho đến nay có thể lên tới hàng nghìn.
- , ; .Kẻ thủ ác sẽ được giấu tên ở đây, vì một số cái tên đã được thay đổi để bảo vệ những kẻ có tội; đừng để chuyện đó tái diễn nữa.
- một sự bứt rứt khó tả