namelessness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc chất lượng của việc không có têndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being nameless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- namelessnessDạng gốc (base form)
- namelessnessesSố nhiều (plural)