Dịch

innominate

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không có tên, vô danhtính từHaving no name, nameless, unnamed; anonymous.
  2. Xương vô danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An innominate bone.
  3. Động mạch vô danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An innominate artery.
  4. Tĩnh mạch vô danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An innominate vein.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. innominateDạng gốc (base form)
  2. innominatesSố nhiều (plural)
  3. more innominateSo sánh hơn (comparative)
  4. most innominateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

innominate bonedanh từĐồng nghĩa với hip bone
innominate veindanh từĐồng nghĩa với brachiocephalic vein
innominate arterydanh từĐộng mạch cánh tay đầu
innominate substancedanh từĐồng nghĩa với substantia innominata

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chất vô danh
  1. không đếm được (uncountable)Innominate substance.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinnōminātus

Ví dụ

  • , .

AI