Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không có tên, vô danhtính từHaving no name, nameless, unnamed; anonymous.
- Xương vô danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An innominate bone.
- Động mạch vô danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An innominate artery.
- Tĩnh mạch vô danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An innominate vein.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- innominateDạng gốc (base form)
- innominatesSố nhiều (plural)
- more innominateSo sánh hơn (comparative)
- most innominateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| innominate bonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hip bone |
| innominate veindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với brachiocephalic vein |
| innominate arterydanh từ | danh từ | Động mạch cánh tay đầu |
| innominate substancedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với substantia innominata |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chất vô danh
- không đếm được (uncountable)Innominate substance.
Họ từ (word family)
cùng gốc innominateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinnōminātus
Ví dụ
- , .