Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
middle-nameless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có tên đệm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a middle name.
Nguồn gốc
(etymology)
middle name
+
-less
Ví dụ
[
M
]
y
mom’s
mom
died
when
she
was
just
11
years
old
and
the
last
of
nine
kids
in
a
farmhouse
in
Glencoe
,
Ont
.
[…]
She
was
given
one
name
only
,
Lucy
,
after
the
nurse
who
looked
after
her
mom
.
Guess
they
used
up
all
the
middle
names
on
the
older
kids
.
To
make
me
more
like
her
,
I
too
am
middle-nameless
.
AI
1
Không có tên đệm
1
Không có tên đệm
1
Không có tên đệm