Nghĩa chính
- Tên đệm, tên lótdanh từA name between the first given name and the family name or surname; a second or subsequent given name.
- Đặc điểm, hoạt động hoặc hành động gắn liền với hoặc mô tả một cách thích hợp một ngườidanh từA trait, activity, or action closely associated with or aptly describing a person.
- Tên thời con gái của mẹ một ngườidanh từOne's mother's maiden name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- middle nameDạng gốc (base form)
- middle namesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| is my middle nameđộng từ | động từ | Dùng để khoe khoang về một đặc tính hoặc trình độ được tuyên bố |
| danger is one's middle namecụm từ | cụm từ | Người là người không sợ hãi hoặc liều lĩnh |
| middle-namelesstính từ | tính từ | Không có tên đệm |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , García.
- "" .
- , , .