Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
given-nameless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có tên cụ thể
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a given name.
Nguồn gốc
(etymology)
given name
+
-less
Ví dụ
And
,
WHEREAS
,
there
was
a
given-nameless
man
with
the
sur
[-]
tag
“
Childress
”
who
was
very
muchly
voted
into
the
all-district
2-
A
team
,
so
is
there
a
“
Childress
”
on
this
Stamford
Bulldog
team
.
Having
a
first
name
,
however
,
he
is
called
“
Bob
”
instead
of
“
Jiggs
”
even
though
“
Bob
”
isn’t
his
real
name
.
AI
1
Không có tên cụ thể
1
Không có tên cụ thể
1
Không có tên cụ thể