Dịch

given-nameless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có tên cụ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Without a given name.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , [-] “” all-district 2- , “” . , , “” “Jiggs” “” isn’t .

AI