Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mông, bàn tọadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The buttocks; arguably the most nearly polite of several euphemisms.
- Nồi quân dụng, ấm đundanh từMess kettle or cooking pot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fannyDạng gốc (base form)
- fanniesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Âm hộ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Âm hộ, vùng kínThe female genitalia.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fannyVí dụ
- , , .Các con, ngồi yên xuống và ăn bữa trưa đi.
- , straight-sided .Tôi bắc một ấm ca cao lớn để đón họ trở về.
- .Váy của cô ấy ngắn đến mức gần như có thể nhìn thấy vùng kín.