Dịch

fanny

C2danh từ (noun)
UK/ˈfæni/nguồnUS/ˈfæni/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mông, bàn tọadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The buttocks; arguably the most nearly polite of several euphemisms.
  2. Nồi quân dụng, ấm đundanh từMess kettle or cooking pot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fannyDạng gốc (base form)
  2. fanniesSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Âm hộ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Âm hộ, vùng kínThe female genitalia.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Các con, ngồi yên xuống và ăn bữa trưa đi.
  • , straight-sided .Tôi bắc một ấm ca cao lớn để đón họ trở về.
  • .Váy của cô ấy ngắn đến mức gần như có thể nhìn thấy vùng kín.

AI